JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本がIWCから出る 来年7月から売るために鯨をとる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんがIWCから出でる 来年らいねん7月がつから売うるために鯨くじらをとる
*****

世界せかいの国くにが集あつまって鯨くじらについて話はなし合あうIWCは30年ねん以上いじょう前まえに、調査ちょうさ以外いがいで鯨くじらをとってはいけないと決きめました。

日本にっぽんは、増ふえている鯨くじらもいるため、売うるために鯨くじらをとりたいとIWCに言いっていました。しかし、IWCに入はいっている多おおくの国くには鯨くじらをとることに反対はんたいしていて、今年ことし9月がつの会議かいぎでも賛成さんせいしてもらうことができませんでした。

日本にっぽんの政府せいふは26日にち、IWCから出でることに決きめました。このため、来年らいねん7月がつから、売うるために鯨くじらをとることができるようになります。

政府せいふは、日本にっぽんの周まわりの海うみだけで鯨くじらをとると言いっています。これから、どのくらいとるかなどを決きめる予定よていです。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjihiraganaNghĩa
政府せいふChính phủ
賛成さんせいsự tán thành
調査ちょうさsự điều tra
話し合うはなしあうbàn bạc , thảo luận
鯨くじらcá voi
来年らいねんnăm sau
反対はんたいngược lại
会議かいぎcuộc họp

Nội Dung Tiếng Việt

Nhật Bản rời khỏi IWC , Đánh bắt cá voi thương mại kể từ tháng 7 năm sau .


Hơn 30 năm trước, Ủy ban Cá voi Quốc tế (IWC), nơi các quốc gia trên thế giới tụ tập để thảo luận về cá voi liên quan, đã quyết định cấm đánh bắt cá voi trừ việc nghiên cứu.

Nhật Bản đã nói với IWC về việc muốn họ muốn bắt cá voi để bán vì ngày càng có nhiều cá voi. Tuy nhiên, nhiều quốc gia đang gia nhập trong IWC đã phản đối việc bắt cá voi và Nhật không nhận được sự đồng ý tại cuộc họp hồi tháng 9 năm nay.

Chính phủ Nhật Bản quyết định rời IWC vào ngày 26. Vì lý do này, từ tháng 7 năm tới Nhật Bản sẽ có thể bắt cá voi để bán.

Chính phủ nói chỉ bắt cá voi ở các vùng biển xung quanh Nhật Bản. Và chúng tôi sẽ có kế hoạch quyết định đánh bắt trong khoảng bao lâu kể từ bây giờ.

Chú Thích


鯨

    1.海うみにすむ大形おおがたの動物どうぶつ。シロナガスクジラ・マッコウクジラ・セミクジラなど種類しゅるいが多おおい。哺乳類ほにゅうるいで、子こは乳ちちを飲のんで育そだつ。

話し合う

    1.たがいに話はなす。

    2.意見いけんを出だし合あう。

調査

    1.事実じじつを明あきらかにするために、調しらべること。

賛成

    1.人ひとの考かんがえをよいと認みとめること。同意どういすること。

政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

 
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 4

Next Post

Chữ 原 ( Nguyên )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 鳥取県 カニの味の汁が出る蛇口が空港にできる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

体操 日本選手の名前「ヨネクラ」が新しい技の名前になる

オランダ 男が電車の中で銃を撃って3人が亡くなる
JPO Tin Tức

オランダ 男が電車の中で銃を撃って3人が亡くなる

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」
JPO Tin Tức

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る
JPO Tin Tức

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 原 ( Nguyên )

Recent News

[ 練習 C ] Bài 2 : ほんの気持ちです

あいだ-2

にともない

あいだ -1

でもあり、でもある

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 31 : ~ようなきがする~(~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là…..

あいだ-2

やなんぞ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

原発の事故があった福島県大熊町の一部に戻れるようになる

あいだ -1

いかに…ようと(も)

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 58 : ~さえ。。。。。ば~ ( Chỉ cần )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 3

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.